Skip to main content
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020
-A A +A

BẢNG GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ (Từ ngày 13/5/2013 đến ngày 19/5/2013)

UBND TỈNH LẠNG SƠN
       SỞ TÀI CHÍNH 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
                      Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
     
 
 
 
                           
 
 
BẢNG GIÁ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA THỰC HIỆN BÌNH ỔN GIÁ
                                                 (Từ ngày 13/5/2013 đến ngày 19/5/2013)
               
STT Mặt hàng Đơn vị tính Đơn giá kỳ trước (đồng)  Đơn giá kỳ này (đồng)  Chênh lệch đơn giá kỳ này so đơn giá kỳ trước  Ghi chú
Mức (đồng) Tỷ lệ (%)
I Xăng, dầu            
1 Xăng 92 Lít  23.790 23.790 0 0  
2 Dầu hỏa Lít  21.720 21.720 0 0  
2 Điêden 0,05S Lít  21.670 21.670 0 0  
II  Xi măng             
1 Xi măng PC40 Kg 1.265 1.265 0 0 Đồng Bành  
III  Thép xây dựng             
1 Thép cuộn CT3 D6-8;  Kg 16.000 16.000 0 0  
IV Khí hóa lỏng             
1 Khí hóa lỏng bình 12kg  Kg 32.708 32.708 0 0 Hanoipetro
V Phân bón hóa học             
1 Phân U re Kg 10.500 10.500 0 0 Hà Bắc
2 Lân  Kg 6.000 6.000 0 0 Lâm Thao
VI Muối, đường ăn            
1 Muối thô  Kg 3.000 3.000 0 0  
2 Đường trắng xuất khẩu  Kg 21.500 21.500 0 0 Biên Hòa 
VII Lương thực             
1 Thóc  Kg 8.700 8.700 0 0  
2 Gạo C Kg 11.750 11.750 0 0  
3 Ngô hạt  Kg 9.000 9.000 0 0  
4 Đậu tương  Kg 22.000 22.000 0 0  
5 Đỗ xanh  Kg 45.000 45.000 0 0  
6 Lạc nhân Kg 58.000 58.000 0 0  
VIII Gạch xây dựng             
1 Gạch máy đặc Tuynel (210x100x60); loại A1 thẫm Viên 1.150 1.150 0 0 Công ty cổ phần Gạch ngói Hợp Thành 
2 Gạch thông tâm 2 lỗ ø 33 (220x105x60); A1 thẫm Viên 990 990 0 0
3 Gạch 13 lỗ ngang (240x115x85); A1 thẫm Viên 2.000 2.000 0 0  
4 Gạch thông tâm 6 lỗ (220x150x105); A1 thẫm Viên 3.000 3.000 0 0
5 Gạch thông tâm 4 lỗ (220x110x110); A1 thẫm Viên 2.000 2.000 0 0
IX Đá  xây dựng các loại            
1 Đá hộc   M3 95.000 95.000 0 0 Công ty TNHH Hồng Phong
2 Đá 1x2  M3 87.000 87.000 0 0
3 Đá 2x4  M3 87.000 87.000 0 0
4 Đá 4x6  M3 95.000 95.000 0 0
5 Đá dăm cấp phối loại I  M3 85.000 85.000 0 0
6 Đá dăm cấp phối loại II  M3 73.000 73.000 0 0
  Ghi chú: Giá gạch xây dựng và giá đá xây dựng là giá bán tại nơi sản xuất
X Giá cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt            
  Tuyến Mai Pha - Tân Thanh và ngược lại             
1 Mai Pha - Tân Thanh Vé/ lượt 15.000 15.000 0 0  
2 Mai pha - Đồng Đăng Vé/ lượt 10.000 10.000 0 0  
3 Đồng Đăng - Tân Thanh Vé/ lượt 7.000 7.000 0 0  
4 Nội thành phố Lạng Sơn Vé/ lượt 5.000 5.000 0 0  
  Tuyến bến xe phía Bắc - Na Dương và ngược lại             
1 Bến xe phía Bắc - Na Dương Vé/ lượt 15.000 15.000 0 0  
2 Bến xe phía Bắc - Lộc Bình  Vé/ lượt 12.000 12.000 0 0  
3 Bến xe phía Bắc - Bản Ngà Vé/ lượt 8.000 8.000 0 0  
4 Bản Ngà - Lộc Bình  Vé/ lượt 8.000 8.000 0 0  
5 Bản Ngà - Na Dương Vé/ lượt 12.000 12.000 0 0  
6 Lộc Bình - Na Dương Vé/ lượt 8.000 8.000 0 0  
7 Nội thành thành phố Lạng Sơn Vé/ lượt 50.000 50.000 0 0  
XI Dầu ăn các loại             
1 DA Vạn Thọ  Lít 39.000 39.000 0 0  
2 Dầu ăn Neptune   Lít 45.000 45.000 0 0  
3 Dầu Đậu nành Simply   Lít 45.500 45.500 0 0  
4 Dầu Simply hạt cải   Lít 48.000 48.000 0 0  
5 Dầu Simply hướng dương   Lít 64.500 64.500 0 0  
XII Sữa các loại             
1 SB Dielac Pedia 1+ HT 900g Hộp  319.000 319.000 0 0  
2 SB Dielac Pedia 3+ HT 900g Hộp  319.000 319.000 0 0  
3 SB Dielac Pedia 1+ HT 400g Hộp  155.000 155.000 0 0  
4 SB Dielac Pedia 3+ HT 400g Hộp  155.000 155.000 0 0  
5 SB Optimum Step1  HT 400g Hộp  160.000 160.000 0 0  
6 SB Optimum Step2  HT 400g Hộp  158.500 158.500 0 0  
7 SB Optimum 123 HT 900g Hộp  318.000 318.000 0 0  
8 SB Optimum 123 HT 400g Hộp  155.000 155.000 0 0  
9 SB Nutifoot hộp 110 ml Hộp  8.000 8.000 0 0  
10 SB Pediasure 400 g Hộp  232.000 232.000 0 0  
11 SB Pediasure 900 g Hộp  580.000 580.000 0 0  
12 SB Pediasure 237 ml Hộp  50.000 50.000 0 0  
13 Ridielac alpha bò rau củ 350g Hộp  65.500 65.500 0 0  
14 Ridielac alpha heo bó xôi - 35 Hộp  65.500 65.500 0 0  
15 Ridielac alpha heo cà rốt -350 Hộp  65.500 65.500 0 0  
16 Ridielac alpha Gạo sữa -350g Hộp  53.500 53.500 0 0  
17 Dielac mama HG 400g Hộp  70.000 70.000 0 0  
18 Dielac mama HT -400g Hộp  77.000 77.000 0 0  
19 Dielac mama HT -900g Hộp  148.000 148.000 0 0  
20 Sữa ông thọ vàng nắp 380g Hộp  24.000 24.000 0 0  
21 Sữa ông thọ đỏ 380g Hộp  19.000 19.000 0 0  
XIII Giống cây lương thực            
1 Giống ngô NK 4300 Kg 105.000 105.000 0 0  
2 Giống ngô AG 59 Kg 74.000 74.000 0 0  
3 Giống ngô AG 69 Kg 84.500 84.500 0 0  
4 Giống ngô LVN 61 Kg 68.500 68.500 0 0  
5 Giống ngô CP 3Q Kg 79.000 79.000 0 0  
6 Giống ngô CP 888 Kg 81.500 81.500 0 0  
7 Giống ngô A 88 Kg 104.000 104.000 0 0  
8 Giống ngô CP 333 Kg 101.500 101.500 0 0  
9 Giống ngô CP 555 Kg 104.000 104.000 0 0  
10 Giống Lúa DV 108 (TW) Kg 19.000 19.000 0 0  
11 Giống Lúa CR 203 (TW) Kg 20.000 20.000 0 0  
12 Giống Lúa Khang dân đột biến (TW) Kg 22.500 22.500 0 0  
13 Giống Lúa khang dân NC (TW) Kg 17.000 17.000 0 0  
14 Giống Lúa Khang dân NC (BG) Kg 17.000 17.000 0 0  
15 Giống Lúa CR 203 (BG) Kg 19.000 19.000 0 0  
16 Giống Lúa DV 108 (BG) Kg 19.000 19.000 0 0  
17 Giống lúa BG1 (BG) Kg 32.000 32.000 0 0  
18 Giống lúa BG6 (BG) Kg 32.000 32.000 0 0  
19 Giống Lúa Hòa gia (BG) Kg 99.000 99.000 0 0