Skip to main content
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020
-A A +A

BẢNG GIÁ HÀNG HOÁ TUẦN 24(Từ ngày 17/6/2013 đến ngày 23/6/2013)

UBND TỈNH LẠNG SƠN
        SỞ TÀI CHÍNH 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
              Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
     
 
   
 
     
 
   
                BẢNG GIÁ HÀNG HOÁ TUẦN 24(Từ ngày 17/6/2013 đến ngày 23/6/2013)
                   
STT Mặt hàng Đơn vị tính Giá trung bình  kỳ trước Giá kỳ này  Chênh lệch giá trung bình kỳ này so với giá trung bình kỳ trước Ghi chú
Giá phổ biến từ   Giá phổ biến đến  Giá trung bình  kỳ này  Mức (đồng)  Tỷ lệ (%)   
Giá bán lẻ                
1.001 Thóc tẻ thường đ/kg 8.700,0 8.700 8.700 8.700,0 0 0,00  
1.002 Gạo tẻ thường đ/kg 11.500,0 11.500 11.500 11.500,0 0 0,00  
1.003 Gạo tám thơm, nàng hương đ/kg 17.500,0 17.000 18.000 17.500,0 0 0,00  
1.004 Thịt lợn thăn đ/kg 81.500,0 80.000 83.000 81.500,0 0 0,00  
1.005 Thịt lợn mông sấn đ/kg 70.000,0 70.000 70.000 70.000,0 0 0,00  
1.006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 270.000,0 270.000 270.000 270.000,0 0 0,00  
1.007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 82.500,0 80.000 85.000 82.500,0 0 0,00  
1.008 Gà ta còn sống đ/kg 150.000,0 150.000 150.000 150.000,0 0 0,00  
1.009 Cá quả/lóc đ/kg 80.000,0 80.000 80.000 80.000,0 0 0,00  
1.010 Cá chép/trắm đ/kg 70.000,0 70.000 70.000 70.000,0 0 0,00  
1.011 Cá biển loại 4 đ/kg 45.000,0 45.000 45.000 45.000,0 0 0,00  
1.012 Cá thu đ/kg 160.000,0 160.000 160.000 160.000,0 0 0,00  
1.013 Giò lụa đ/kg 145.000,0 130.000 140.000 135.000,0 -10.000 -6,90  
1.014 Rau bắp cải/cải xanh đ/kg 9.000,0 9.000 9.000 9.000,0 0 0,00  
1.015 Su hào/bí xanh đ/kg 6.000,0 5.000 6.000 5.500,0 -500 -8,33  
1.016 Cà chua đ/kg 8.500,0 9.000 10.000 9.500,0 1.000 11,76  
1.017 Dầu ăn thực vật đ/lít 44.500,0 44.000 45.000 44.500,0 0 0,00  
1.018 Muối hạt đ/kg 3.000,0 3.000 3.000 3.000,0 0 0,00  
1.019 Đường RE  đ/kg 21.500,0 21.000 22.000 21.500,0 0 0,00  
1.020 Sữa(*) đ/kg 315.000,0 315.000 315.000 315.000,0 0 0,00 SB DIelac Pedia  (900g)
1.021 Bia chai HN/SG đ/két(24 chai) 165.000,0 165.000 165.000 165.000,0 0 0,00  
1.022 Bia hộp HN/SG đ/thùng(24 lon) 210.000,0 210.000 210.000 210.000,0 0 0,00  
1.023 Cocacola chai đ/két(24 chai) 356.250,0 352.500 360.000 356.250,0 0 0,00  (loại chai to 1,5 lít) 
1.024 7 Up lon đ/thùng(24 lon) 170.000,0 170.000 170.000 170.000,0 0 0,00  
1.025 Rượu vang nội đóng chai đ/chai 750ml 56.000,0 56.000 56.000 56.000,0 0 0,00  
1.026 Thuốc cảm thông thường đ/lọ/liều 4.000,0 4.000 4.000 4.000,0 0 0,00  vi 4 viên
1.027 Thuốc Ampi nội 250mg đ/lọ/liều 8.500,0 8.500 8.500 8.500,0 0 0,00 vỉ 10 viên
1.028 Thuốc thú y Enrofloxacin đ/chai 62.000,0 62.000 62.000 62.000,0 0 0,00  
1.029 Thuốc bảo vệ thực vật (*) đ/chai  26.000,0 26.000 26.000 26.000,0 0 0,00  
1.030 Thức ăn chăn nuôi sản xuất CN (*) đ/kg 19.000,0 19.000 19.000 19.000,0 0 0,00  
1.031 Lốp xe máy nội  đ/chiếc 185.000,0 180.000 190.000 185.000,0 0 0,00  Xe số
1.032 Tivi 21'LG đ/chiếc 2.300.000,0 2.300.000 2.300.000 2.300.000,0 0 0,00  
1.033 Tủ lạnh 150l 2 cửa đ/chiếc 4.850.000,0 4.850.000 4.850.000 4.850.000,0 0 0,00 Hãng Sharp
1.035 Phân U rê đ/bao 10.500,0 10.500 10.500 10.500,0 0 0,00  
1.036 Phân Dap đ/bao 15.500,0 15.500 15.500 15.500,0 0 0,00  
1.037 Xi măng PCB 30 đ/bao 55.000,0 55.000 55.000 55.000,0 0 0,00 Đồng Bành
1.038 Thép XD phi 6-8 đ/kg 15.975,0 15.950 16.000 15.975,0 0 0,00  
1.039 Ống nhựa phi 90 đ/mét 42.250,0 42.250 42.250 42.250,0 0 0,00  
1.040 Ống nhựa phi 20 đ/mét 7.500,0 7.500 7.500 7.500,0 0 0,00  
1.041 Xăng 92 đ/lít 23.790,0 23.790 23.790 23.790,0 0 0,00  
1.042 Dầu hỏa đ/lít 21.720,0 21.720 21.720 21.720,0 0 0,00  
1.043 Điêden 0,05s đ/lít 21.670,0 21.670 21.670 21.670,0 0 0,00  
1.044 Gas  đ/Bình/12Kg 377.500,0 370.000 385.000 377.500,0 0 0,00 Hanoipetro
1.045 Cước ô tô liên tỉnh đ/vé 90.000,0 90.000 90.000 90.000,0 0 0,00 Lạng Sơn - Hà Nội
1.046 Cước taxi đ/km 9.500,0 9.000 10.000 9.500,0 0 0,00  
1.047 Cước xe buýt trong đô thị đ/vé 15.000,0 15.000 15.000 15.000,0 0 0,00 Mai pha-Tân Thanh
1.048 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 135.000,0 120.000 150.000 135.000,0 0 0,00  
1.049 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 2.000,0 2.000 2.000 2.000,0 0 0,00  
1.050 Vàng miếng SJC đ/chỉ 4.068.000,0 4.045.000 3.940.000 3.992.500,0 -75.500 -1,86  
1.053 Đôla Mỹ  đ/USD 21.015,0 21.021 21.036 21.028,5 14 0,06  
1.056 Euro (NHTM) đ/Euro              
1.057 Nhân dân tệ  đ/NDT 3.421,5 3.423 3.436 3.429,5 8 0,23  
2 Giá thu mua nông sản                
2.001 Thóc tẻ thường đ/kg              
2.002 Gạo NL loại 1 đ/kg              
2.003 Gạo NL loại 2 đ/kg              
2.004 Gạo TP XK 5% tấm đ/kg              
2.005 Gạo TP XK 25% tấm đ/kg              
2.006 Lợn hơi đ/kg 35.500,0 35.000 35.000 35.000,0 -500 -1,41  
2.007 Cá Basa đ/kg              
2.008 Tôm đ/kg              
2.009 Đường RE đ/kg              
2.010 Đường RS đ/kg              
2.011 Xoài đ/kg              
2.012 Thanh long đ/kg              
2.013 Cà phê đ/kg              
2.014 Hạt tiêu đen ( * ) đ/kg              
2.015 Hạt điều ( * ) đ/kg              
2.016 Ớt tươi xuất khẩu đ/kg              
2.017 Đậu tương (nành) ( * )  đ/kg              
2.018 Lạc nhân loại I đ/kg              
2.019 Mía cây ( * ) đ/kg              
2.020 Bông hạt đ/kg              
2.021 Bông xơ đ/kg              
2.022 Sợi đ/kg              
2.023 Cao su ( * ) đ/kg              
2.024 Ngô hạt đ/kg              
2.025 Khoai mì đ/kg              
2.026 Muối ( * ) đ/kg