Skip to main content
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020
-A A +A

Thông báo Bảng giá thị trường tháng 4 năm 2018

UBND TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 
     SỞ TÀI CHÍNH                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:   50 /TB-STC                                    Lạng Sơn, ngày  07 tháng 5 năm 2018
          Ký hiệu tệp:LSO
THÔNG BÁO
BẢNG GIÁ THỊ TRƯỜNG THÁNG 4 NĂM 2018
               
Mã hàng  Mặt hàng  ĐVT Giá kỳ trước Giá kỳ này  Tăng, giảm Ghi chú 
Mức  %
1,001 Thóc tẻ thường đ/kg 9,000 9,000 0 0.0  
1,002 Gạo tẻ thường đ/kg 13,500 13,500 0 0.0 Gạo c
1,003 Gạo tám thơm, nàng hương đ/kg 17,000 17,000 0 0.0  
1,004 Thịt lợn thăn đ/kg 78,000 78,000 0 0.0  
1,005 Thịt lợn mông sấn đ/kg 72,000 70,000 -2,000 -2.8  
1,006 Thịt bò thăn loại I đ/kg 260,000 260,000 0 0.0  
1,007 Gà công nghiệp làm sẵn đ/kg 85,000 85,000 0 0.0  
1,008 Gà ta còn sống đ/kg 150,000 150,000 0 0.0  
1,009 Cá quả/lóc đ/kg 90,000 90,000 0 0.0  
1,010 Cá chép/trắm đ/kg 70,000 70,000 0 0.0  
1,011 Cá biển loại 4 đ/kg 45,000 45,000 0 0.0  
1,012 Cá thu đ/kg 140,000 140,000 0 0.0  
1,013 Giò lụa đ/kg 140,000 140,000 0 0.0  
1,014 Rau bắp cải/cải xanh đ/kg 9,000 8,000 -1,000 -11.1 Bắp cải
1,015 Xu hào/bí xanh đ/kg 12,000 10,000 -2,000 -16.7 Bí xanh
1,016 Cà chua đ/kg 8,000 8,000 0 0.0  
1,017 Dầu ăn thực vật đ/lít 43,000 43,000 0 0.0  
1,018 Muối hạt đ/kg 3,500 3,500 0 0.0 hạt thô
1,019 Đường RE  đ/kg 18,000 18,000 0 0.0  
1,020 Sữa(*) đ/hộp 310,000 310,000 0 0.0 HT900g
1,021 Bia chai HN/SG đ/két(24 chai) 180,000 180,000 0 0.0  
1,022 Bia hộp HN/SG đ/thùng(24 lon) 220,000 220,000 0 0.0  
1,023 Cocacola chai đ/két(24 chai) 180,000 180,000 0 0.0  
1,024 7 Up lon đ/thùng(24 lon) 175,000 175,000 0 0.0  
1,025 Rượu vang nội đóng chai đ/chai 750ml 70,000 70,000 0 0.0  
1,026 Thuốc cảm thông thường đ/vỉ 4,000 4,000 0 0.0  
1,027 Thuốc Ampi nội 250mg đvỉ 9,000 9,000 0 0.0  
1,028 Lốp xe máy nội Loại 1 đ/chiếc 220,000 220,000 0 0.0 Xe số
1,029 Tivi 21'LG đ/chiếc 2,300,000 2,300,000 0 0.0  
1,030 Tủ lạnh 180l 2 cửa đ/chiếc 5,150,000 5,150,000 0 0.0 Hãng Sharp
1,031 Phân U rê đ/kg 7,400 7,400 0 0.0  
1,032 Phân Dap đ/kg 10,600 10,600 0 0.0  
1,033 Xi măng PC40 đ/bao50kg 54,200 51,000 -3,200 -5.9 Lạng sơn
1,034 Thép XD phi 6-8 đ/kg 16,500 16,500 0 0.0  
1,035 Ống nhựa phi 90 đ/mét 45,000 45,000 0 0.0  
1,036 Ống nhựa phi 20 đ/mét 9,000 9,000 0 0.0  
1,037 Xăng E5 RON 92-II đ/lít 19,300 19,300 0 0.0 Giá kỳ trước thực hiện từ ngày 07/4/2018; Giá  kỳ này thự thực hiện từ ngày 23/4/2018
1,038 Dầu hỏa đ/lít 15,380 15,890 510 3.3
1,039 Điêden 0,05S đ/lít 16,670 17,060 390 2.3
1,040 Gas Petronas đ/Bình/12Kg 320,000 300,000 -20,000 -6.3  
1,041 Cước ô tô liên tỉnh đ/vé 80,000 80,000 0 0.0 LS-HN
1,042 Cước taxi đ/km 8,000 8,000 0 0.0  
1,043 Cước xe buýt trong đô thị đ/vé 15,000 15,000 0 0.0 LS-Tân Thanh
1,044 Công may quần âu nam/ nữ đ/chiếc 140,000 140,000 0 0.0  
1,045 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 3,000 3,000 0 0.0  
1,046 Vàng SJC 999 đ/chỉ 3,687,570 3,678,500 -9,070 -0.25 Thị trường
1,047 Đôla Mỹ (NHTM) đ/USD 22,785 22,789 4.0 0.0
1,048 Nhân dân tệ  đ/NDT 3,615 3,589 -26 -0.72
1,049 Vải sợi bông 100% đ/mét 9,000 9,000 0 0.0  
1,050 Vải pha sởi tổng hợp đ/mét 12,000 12,000 0 0.0  
1,051 Than tổ ong  đ/viên 3,500 3,500 0 0.0 loại nhỏ
1,052 Đỗ Xanh hạt (loại 1) đ/kg 48,000 48,000 0 0.0  
1,053 Đỗ Tương hạt đ/kg 22,000 22,000 0 0.0  
1,054 Lạc nhân  đ/kg 60,000 60,000 0 0.0  
1,055 Xà phòng giặt TIDE đ/kg 40,000 40,000 0 0.0  
1,056 Bột giặt VISO mới đ/bánh 30,000 30,000 0 0.0  
1,057 Xà phòng thơm đ/hộp 8,000 8,000 0 0.0  
1,058 Kem đánh răng P/S 150g đ/lọ 13,000 13,000 0 0.0  
1,059 Dầu gội đầu SunSilk 200 ml đ/lọ 28,000 28,000 0 0.0  
 * Ghi chú: Thực hiện nội dung Thông tư số 55/2011/TT-BTC ngày 29/4/2011, định kỳ hàng tháng Sở Tài chính tiến hành thu thập thông tin giá cả thị trường, cụ thể:
 - Nhóm hàng xăng, dầu, VLXD, phân bón và hàng đồ dùng gia đình: Thu thập giá bán theo các Quyết định của công ty, các cửa hàng, đại lý bán lẻ là giá đã có thuế GTGT;
  - Nhóm hàng lương thực, thực phẩm nông sản:  Thu thập theo mức giá bán lẻ bình quân của các tư nhân kinh doanh tại các chợ: Đông Kinh, Kỳ Lừa, Chi Lăng là giá bán lẻ chưa bao gồm GTGT.
               
  Nơi nhận:   K.T GIÁM ĐỐC
 - Cục Quản lý giá - BTC (b/c);   PHÓ GIÁM ĐỐC
 - UBND tỉnh L.Sơn (b.c);            
 - Cục thống kê (P.hợp);            
 - Báo Lạng Sơn;            
 - Công an Tphố L.Sơn-Nhà tạm giữ;            
 - Phòng PC81b - Công an tỉnh;            
 - Lãnh đạo Sở;            
 - TCT QĐ 33            
 - Phòng Tin học và thống kê            
 - Lưu QLG&TS, VT.     Vũ Hoàng Quý