Nhảy đến nội dung
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020

Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực công sản

Submitted by Tổng biên tập on 5 November 2018

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC QUẢN CÔNG SẢN

 

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TRANG

01

Sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty TNHH MTV do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng

01

02

Chi trả các khoản chi phí liên quan (kể cả chi phí di dời các hộ gia đình, cá nhân trong khuôn viên cơ sở nhà đất thực hiện bán) từ số tiền thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất

11

03

Chi trả số tiền thu được từ bán tài sản trên đất của công ty nhà nước

13

04

Quyết định số tiền được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư  và cấp phát, quyết toán số tiền thực hiện dự án đầu tư

 15

05

Thanh toán số tiền hỗ trợ di dời các hộ gia đình, cá nhân đã bố trí làm nhà ở trong khuôn viên cơ sở nhà, đất khác (nếu có) của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức thuộc cùng phạm vi quản lý của các Bộ, ngành, địa phương.

18

06

Xác lập quyền sở hữu của Nhà nước đối với tài sản nhận chuyển giao

20

07

Báo cáo kê khai, kiểm tra, lập phương án xử lý đất, tài sản gắn liền với đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời

22

08

Xác định giá bán tài sản gắn liền với đất, giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại vị trí cũ của đơn vị phải thực hiện di dời.

31

09

Xác định giá đất tính thu tiền sử dụng đất hoặc tính thu tiền thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê của doanh nghiệp được phép chuyển mục đích sử dụng đất tại vị trí cũ.

34

10

Hỗ trợ ngừng việc, nghỉ việc cho người lao động tại đơn vị phải di dời.

37

11

Hỗ trợ ngừng sản xuất, kinh doanh cho doanh nghiệp phải di dời.

40

12

Hỗ trợ đào tạo nghề cho doanh nghiệp phải di dời.

 

42

13

Hỗ trợ lãi suất cho doanh nghiệp phải di dời.

44

14

Hỗ trợ để thực hiện dự án đầu tư tại vị trí mới cho đơn vị phải di dời.

46

15

Ứng trước vốn cho đơn vị phải di dời thuộc địa phương quản lý.

49

16

Hoàn trả vốn ứng trước cho đơn vị phải di dời đã thực hiện ứng trước vốn.

51

17

Xác lập sở hữu nhà nước đối với công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.

53

18

 Xem xét việc sử dụng quỹ đất của cơ sở nhà đất thuộc sở hữu nhà nước tại vị trí cũ do cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp nhà nước thuộc địa phương quản lý, để thanh toán Dự án BT đầu tư xây dựng công trình tại vị trí mới

55

19

Báo cáo kê khai tài sản nhà nước

58

20

Giao tài sản nhà nước cho đơn vị sự nghiệp công lập tự chủ tài chính thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh

61

21

Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.

63

22

Điều chuyển tài sản là hệ thống điện được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sang ngành điện quản lý

66

23

Hoàn trả hoặc khấu trừ tiền sử dụng đất đã nộp hoặc tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã trả vào nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư dự án nhà ở xã hội

69

24

Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của  quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư

72

25

Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị

74

26

Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công

76

27

Quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư theo hình thức đối tác công - tư

78

28

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp  quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước.

81

29

Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

83

30

Quyết định điều chuyển tài sản công

85

31

Quyết định bán tài sản công

87

32

Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ

89

33

Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công

91

34

Quyết định thanh lý tài sản công

93

35

Quyết định tiêu hủy tài sản công

95

36

 

Quyết định xử lý tài sn công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

97

37

Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công

99

38

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê.

101

39

Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.

103

40

Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc

109

41

Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dng trong quá trình thực hiện dự án

112

42

Mua quyển hóa đơn

117

43

Mua hóa đơn lẻ

119

44

Đăng ký tham gia và thay đi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử về tài sản công của cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản

121

45

Đăng ký tham gia và thay đổi, bổ sung thông tin đã đăng ký trên Hệ thống giao dịch điện tử v tài sản công của tổ chức, cá nhân tham gia mua, thuê tài sản, nhận chuyển nhượng, thuê quyn khai thác tài sản công

123

 

 

01. Sắp xếp, xử lý các cơ sở nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng.

          a) Trình tự thực hiện:

          +Bước 1: Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất kê khai, báo cáo và đề xuất phương án gửi cơ quan chủ quản.

          +Bước 2: Cơ quan chủ quản phối hợp với Ban chỉ đạo 09 (đối với các địa phương có Ban chỉ đạo) hoặc phối hợp với Sở Tài chính (đối với các địa phương không có Ban chỉ đạo) để tổng hợp, kiểm tra hiện trạng từng cơ sở nhà, đất.

          +Bước 3: Ban chỉ đạo 09 hoặc Sở Tài chính xem xét phương án sắp xếp lại, xử lý đối với các đơn vị sử dụng nhà, đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có ý kiến chính thức bằng văn bản (đối với nhà, đất thuộc Trung ương quản lý) hoặc trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt (đối với nhà , đất thuộc địa phương quản lý).

          +Bước 4: Cơ quan chủ quản thuộc Trung ương hoàn chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý cơ sở nhà, đất trên cơ sở ý kiến của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, kèm hồ sơ liên quan gửi Bộ Tài chính phê duyệt theo quy định.

          b) Cách thức thực hiện:

          Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở của Sở Tài chính (Số 2, đường Thân Thứa Quý, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn) hoặc gửi qua đường bưu điện.

          c) Thành phần, số lượng hồ sơ

          * Thành phần hồ sơ:

          - Báo cáo kê khai từng cơ sở nhà, đất.

          - Đề xuất phương án sắp xếp lại nhà, đất thuộc phạm vi quản lý của cơ quan chủ quản.

          - Báo cáo tổng hợp đối với tất cả các cơ sở nhà, đất đang quản lý.

          - Biên bản kiểm tra hiện trạng nhà, đất.

          - Hồ sơ pháp lý có liên quan.

          * Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

          d) Thời hạn giải quyết: 15 ngày.

          đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công ty nhà nước, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn quản lý, sử dụng.

          e) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chín: Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

          g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính

Quyết định phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước.

          h) Phí, lệ phí (nếu có): Không có.

          i) Tên, mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu số 01/HC-SN-DN, Mẫu số 02/TH ban hành kèm theo Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày 16/7/2007.

          k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có)

          l) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính

          - Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg ngày 19/01/2007, Quyết định số 140/2008/QĐ-TTg ngày 21/10/2008, Quyết định số 71/2004/QĐ-TTg ngày 17/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc sắp xếp lại, xử lý nhà, đất thuộc sở hữu Nhà nước.

          - Thông tư số 83/2007/TT-BTC ngày 16/7/2007, Thông tư số 39/2011/TT-BTC ngày 22/3/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ.

         

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu 01/HC-SN-DN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 83/2007/TT-BTC

ngày 16/7/2007 của Bộ Tài chính)

 

 

TỜ KHAI HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NHÀ, ĐẤT

THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC VÀ ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ

(Dùng cho việc kê khai từng địa chỉ nhà đất)

 

 

1- Tên tổ chức kê khai: .....................................................................................

- Địa chỉ nhà, đất kê khai:....................................................................................

- Địa chỉ trụ sở (giao dịch):....................................................ĐT:.......................

- Thành lập theo Quyết định số.................................. ngày.....tháng.....năm.......

của........................................................................................................................

- Loại hình của tổ chức (cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức, công ty nhà nước):...............................................................................................

- Ngành nghề hoạt động chính (đối với TCT, Công ty):.....................................

.............................................................................................................................

 

2- Cấp quản lý:...................................................................................................

.............................................................................................................................

 

3- Cơ cấu, tổ chức biên chế tại cơ sở nhà, đất kê khai:

- Số lượng các phòng, ban chức năng:................................................................

- Số cán bộ, công nhân:.......................................................................................

Trong đó:    + Số lao động trong biên chế:.........................................................

+ Số lao động hợp đồng:.................................................................

 

4- Hiện trạng sử dụng đất:

- Tổng diện tích khuôn viên đất được giao quản lý:......................................m2;

Trong đó:

 

Chỉ tiêu

Diện tích (m2)

Sử dụng từ năm

Sử dụng làm trụ sở làm việc

 

 

Sử dụng làm công trình sự nghiệp

 

 

Sử dụng làm cơ sở SX-KD-DV

 

 

Cho mượn

 

 

Cho thuê

 

 

Đã bố trí làm nhà ở, đất ở

 

 

Đang bị lấn chiếm

 

 

Sử dụng vào mục đích khác

 

 

Chưa sử dụng

 

 

 

 

 

5- Hiện trạng sử dụng nhà, tài sản trên đất:

 

S

T

T

NGÔI NHÀ

SỐ TẦNG

KẾT CẤU CHÍNH

TÌNH TRẠNG NHÀ

DT XD (m2)

TỔNG DT SÀN XD (m2)

CHIA RA (m2)

Trụ sở LV

Công trình SN

SX,KD,DV

Cho thuê

Nhà ở

Sử dụng khác

Chưa sử dụng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

1

Ngôi 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngôi 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Ngôi 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

Cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- Hình thức quản lý, sử dụng đất: (Do Nhà nước giao; tiếp quản; nhận chuyển nhượng; nguồn gốc khác...)

- Diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất:...................................m2;

- Diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất nhưng được miễn tiền sử dụng đất hoặc tiền sử dụng đất đã nộp có nguồn gốc ngân sách nhà nước:..............................................................................................................m2;

- Diện tích đất được Nhà nước cho thuê:.......................................................m2;

- Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng và tiền đã trả có nguồn gốc ngân sách nhà nước:................................................................................m2;

- Diện tích đất quản lý, sử dụng theo hình thức khác:...................................m2.

 

7- Hình thức quản lý, sử dụng nhà, tài sản trên đất:

- Diện tích nhà được Nhà nước giao:.............................................................m2;

- Diện tích nhà được thuê của Nhà nước:......................................................m2;

- Diện tích nhà được thuê của tổ chức, cá nhân khác:...................................m2;

- Diện tích nhà nhận chuyển nhượng quyền sở hữu bằng nguồn vốn không có nguồn gốc NSNN:..........................................................................................m2;

- Diện tích nhà nhận chuyển nhượng quyền sở hữu bằng nguồn vốn có nguồn gốc NSNN:.....................................................................................................m2;

- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn không có nguồn gốc NSNN:.....................................................................................................m2;

- Diện tích nhà do đơn vị đầu tư, xây dựng bằng nguồn vốn có nguồn gốc NSNN:............................................................................................................m2;

- Diện tích nhà được tạo lập bằng hình thức khác:........................................m2.

 

8- Hồ sơ, giấy tờ về nhà, đất:

- Được giao, được bố trí, được cấp theo văn bản số:....ngày...tháng...năm... của....

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số:..................... ngày...tháng...năm...

- Hợp đồng thuê đất số:.................................................          ngày...tháng...năm...

- Hợp đồng thuê nhà số:................................................          ngày...tháng...năm...

- Các hồ sơ, giấy tờ khác có liên quan: Giấy phép xây dựng, Quyết định điều chuyển của cấp có thẩm quyền...

 

 

9- Nghĩa vụ tài chính đối với khuôn viên đất đã thực hiện:

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

 

10- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:

- Giá trị quyền sử dụng đất:......................................     đồng, trong đó:

+ Phần diện tích đất được giao không thu tiền sử dụng đất:............đồng;

+ Phần diện tích đất được giao có thu tiền sử dụng đất:..................đồng;

+ Phần diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng:.............đồng.

          ...................................................................................................................

- Nguyên giá nhà, tài sản trên đất:...........................      đồng, trong đó:

          + Ngôi 1: ................................          đồng;

          + Ngôi 2: ................................          đồng;

          + Ngôi 3: ................................          đồng;

          + Ngôi 4: ................................          đồng;

          ............................................................

............................................................

 

11- Đề xuất phương án xử lý:

- Diện tích nhà, đất đề nghị Nhà nước thu hồi:..........m2 đất,..........m2 sàn xây dựng nhà;

- Diện tích nhà, đất đề nghị được tiếp tục sử dụng:..........m2 đất,.........m2 sàn xây dựng nhà;

- Diện tích nhà, đất đề nghị được điều chuyển, hoán đổi:.........m2 đất,.........m2 sàn xây dựng nhà;

- Diện tích nhà, đất đề nghị được bán, chuyển nhượng:..........m2 đất,..........m2 sàn xây dựng nhà;

- Diện tích đất đề nghị được chuyển mục đích sử dụng:..........m2 đất;

- Diện tích nhà, đất đang bố trí làm nhà ở đề nghị được di chuyển đi nơi khác:.........m2 đất,..........m2 sàn xây dựng nhà;

- Diện tích nhà, đất đề nghị được chuyển mục đích sử dụng làm nhà ở:...........m2 đất,..........m2 sàn xây dựng nhà;

- Các đề nghị khác (nếu có):................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

.............................................................................................................................

 

12- Cam kết của tổ chức kê khai: Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung kê khai trên đây. Tờ khai được lập thành 02 bản: 01 bản gửi cơ quan chủ quản cấp trên, 01 bản lưu tại tổ chức kê khai.

 

13- Sơ đồ vị trí nhà, đất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:...............................................................................................................

.............................................................................................................................

 

 

NGƯỜI LẬP TỜ KHAI

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Ngày......tháng......năm.....

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

..................................................................

..................................................................

..................................................................

..................................................................

Ngày.......tháng.......năm......

CHỦ TỊCH

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Đơn vị thực hiện
Phòng quản lý giá và tài sản
Tệp đính kèm
Attachment Dung lượng
Noi dung day du TTHC linh vuc Quan ly cong san.doc 611.5 KB