Nhảy đến nội dung
Quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Lạng Sơn lần thứ XVI, nhiệm kỳ 2015 - 2020

Thủ tục hành chính lĩnh vực Tài chính Doanh nghiệp

Submitted by Ban biên tập Sở Tài chính on 1 August 2018

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

LĨNH VỰC QUẢN LÝ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 

 

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

TRANG

01

 

Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

 

1

01. Quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản

a) Trình tự thực hiện:

          Các cơ sở hoạt động công ích lập báo cáo quyết toán nguồn kinh phí thực hiện sản xuất, cung ứng sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Sở Tài chính.

b) Cách thức thực hiện:

          Nộp hồ sơ tại quầy số 07 thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Hoặc gửi qua đường bưu điện;  

          c) Thành phần hồ sơ:

- Báo cáo kinh phí hỗ trợ của ngân sách nhà nước;

- Báo cáo tiêu thụ sản phẩm giống nông nghiệp, thủy sản;

- Báo cáo tổng hợp chi phí, tính giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm.

d) Số lượng hồ sơ: 02 bộ hồ sơ

đ) Thời hạn giải quyết: không quá 30 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

e) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Các cơ sở hoạt động công ích.

f) Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Sở Tài chính.

g) Cơ quan phối hợp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

h) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: không quy định.

i) Lệ phí (nếu có):  không quy định.

k) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: kèm theo mẫu biểu.

l) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): không quy định.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

- Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 06 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, phân bổ dự toán, thanh toán, quyết toán kinh phí sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản.

 

 

 

Phụ lục số 01: Báo cáo kinh phí trợ giá của Ngân sách nhà nước năm ...

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính)

 

Đơn vị tính: Triệu đồng

Tên sản phẩm

Kế hoạch kinh phí trợ giá năm...

Kinh phí năm trước chuyển sang

Kinh phí quyết toán

Kinh phí đã thanh toán

Kinh phí thừa (+), thiếu (-)

Ghi chú

1

2

3

4

5 = 3 - 4

6

  1. Sản phẩm A

 

 

 

 

 

 

  1. Sản phẩm B

 

 

 

 

 

 

.......

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
                                 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Phụ lục số 02: Báo cáo tiêu thụ sản phẩm công ích giống nông nghiệp, thủy sản năm...

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính)

 

Đơn vị tính: đồng

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Số lượng tiêu thụ

Giá bán

Giá vốn

Mức trợ giá

Tổng số

Thức ăn

 thú y

Nhân công

Khấu hao

Khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A/ Nguồn giống trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Sản phẩm chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Sản phẩm A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Sản phẩm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

..........................

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  1. Sản phẩm phụ khác

( nguồn gốc từ sản phẩm chính)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B/  Nguồn giống nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(Ghi chú: Cột 3 = Cột 4+ Cột 5 + Cột 6 + Cột 7 + Cột 8)

                                                                                                                                                                                          

  THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Phụ lục số 03: Bảng tổng hợp chi phí tính giá thành toàn bộ, giá tiêu thụ và mức trợ giá sản phẩm

(Kèm theo Thông tư số 116/2016/TT-BTC ngày 30/06/2016 của Bộ Tài chính)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung khoản mục chi phí

Đơn vị tính

Số theo hợp đồng đặt hàng

Số quyết toán

I

Phần chi

 

 

 

1

Nguyên vật liệu, trong đó:

 

 

 

a

Thức ăn

 

 

 

b

Thuốc thú y và vacxin

 

 

 

2

Nhân công (BHXH, BHYT, BHTN)

 

 

 

3

Khấu hao tài sản cố định

 

 

 

4

Chi khác

 

 

 

II

Phần thu

 

 

 

1

Sản phẩm chính

 

 

 

2

Sản phẩm phụ

 

 

 

3

Sản phẩm loại thải

 

 

 

III

Cân đối thu chi

 

 

 

IV

Mức hỗ trợ của nhà nước

 

 

 

                                                                                                           

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
      (Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị thực hiện
Phòng Tài chính doanh nghiệp
Tệp đính kèm
Attachment Dung lượng
NOI DUNG DAY DU CUA TTHC LINH VUCTCDN.doc 76.5 KB